Lò hơi đốt cháy than đá DZH
Mô hình: DZH Series
Công suất hơi: 0,5 T/H-20T/H
Áp suất hơi: 0,7 Mpa-2.5 Mpa (tùy chọn theo yêu cầu)
Nhiệt độ hơi: 0 ° c-226 ° c
Nhiên liệu: than, Anthracite, than bitum, lignite, vv
Ứng dụng: nhà máy hóa chất, nhà máy dược phẩm, nhà máy dệt, in ấn và nhuộm nhà máy, nhà máy thực phẩm, nhà máy sản xuất giấy, nhà máy quần áo, nhà máy phân bón, nhà máy thức ăn, nhà máy cao su, nhà máy rửa, bệnh viện, khách sạn, vv
Giơi thiệu sản phẩm
Giới thiệu
Lò hơi đốt than được thiết kế với một nồi hơi trống đơn với ống lửa và ống nước. Lò hơi đốt than hiệu quả cao có dẫn nhiệt nhanh và tăng áp suất hơi nhanh. Các thiết bị đốt cháy là một di chuyển grate. Phương pháp phân phối nhiên liệu là hướng dẫn sử dụng hoặc cơ khí. Vật liệu được đốt trực tiếp, đặc biệt thích ứng với nhiên liệu. nồi hơi nước áp suất thấp áp dụng các công nghệ mới nhất trong ngành công nghiệp như tấm ống vòm và ống khói ren, có hiệu quả cải thiện hiệu quả tổng thể của nồi hơi và ngăn ngừa sự xuất hiện của những thất bại như cốc của grate và rò rỉ của tấm ống.
Vẽ cấu trúc sản phẩm
Tham số
Mô hình | Bốc hơi đánh giá dung tích (t/h) | Áp suất được đánh giá Mpa | Nhiệt độ hơi nước (° C) | Hiệu suất nhiệt (%) | Tiêu thụ nhiên liệu (kg/h) | Kích thước L × W × H (m) | Trọng lượng t |
DZH 1-1.25-AII | 1 | 1,25 | 194/204 | ≥ 83 | 176,6 | 4.3 × 1.9 × 2.9 | 13,6 |
DZH 2-1.25-AII | 2 | 1,25 | 194/204 | ≥ 83 | 352,3 | 5,14 × 2.5 × 3,1 | 18 |
DZH 3-1.25/1.6-AII | 3 | 1.25/1.6 | 194/204 | ≥ 83 | 522,5 | 5,63 × 2.7 × 3.3 | 23 |
DZH 4-1.25/1.6-AII | 4 | 1.25/1.6 | 194/204 | ≥ 83 | 697 | 5,92 × 2.7 × 3.5 | 25,3 |
DZH 6-1.25/1.6-AII | 6 | 1.25/1.6 | 194/204 | ≥ 83 | 1044 | 6.2 × 3,0 × 3,58 | 31 |
DZH 8-1.25/1.6-AII | 8 | 1.25/1.6 | 194/204 | ≥ 83 | 1396 | 6.8 × 3.4 × 3.6 | 34 |
DZH 10-1.25/1.6-AII | 10 | 1.25/1.6 | 194/204 | ≥ 83 | 1744 | 7.5 × 3.4 × 3.7 | 39 |
Ưu điểm sản phẩm 1.Hiệu suất cao, chi phí thấp | ![]() |
Về chúng tôi
Chứng chỉ liên quan
Delivery & bao bì
Bạn cũng có thể thích