Nồi hơi nhiệt dầu / khí YY (Q)
Lò hơi đốt dầu / khí đốt
Model: Dòng YY (Q) W
Nhiệt điện: 120-10000KW
Áp suất thiết kế: 0,8Mpa
Nhiệt độ làm việc tối đa: 320 ℃
Nhiên liệu: Khí đốt tự nhiên, LPG, LNG, CNG, Khí sinh học, Khí đô thị, Dầu thải Diesel, Dầu nặng, Dầu khí.
Giơi thiệu sản phẩm
Tổng quan về sản phẩm
Lò hơi dầu nóng dòng YY (Q) W được thiết kế là nồi hơi tiết kiệm năng lượng và an toàn, nó có các đặc tính của nhiệt độ dẫn nhiệt cao (320oC) và áp suất vận hành thấp (0,8Mpa). Dầu truyền nhiệt được điều áp bằng bơm dầu tuần hoàn và tuần hoàn trong một cuộn kín đường kính lớn, sau đó truyền nhiệt cho thiết bị cần được làm nóng, sau đó quay trở lại lò hơi để được làm nóng trở lại. Khí thải nhiệt độ cao sau khi đốt vào thiết bị tiết kiệm năng lượng (hoặc nồi hơi thải nhiệt) được thiết kế ở đuôi nồi hơi, và sử dụng nhiệt thải để tạo ra nước hoặc hơi nước có nhiệt độ cao để cải thiện hiệu quả sử dụng của lò hơi.
Biểu đồ sản phẩm
Thông số sản phẩm
Mô hình | Công suất định mức (kw) | Áp lực đánh giá (MPa) | Hiệu suất nhiệt (%) | Nhiệt độ đầu ra trung bình (oC | Nhiệt độ trở lại trung bình (oC | Kích thước L×W×H (m) | Trọng lượng (t) |
YY (Q) W-700Y (Q) | 700 | 0.8/1.0 | ≥93 | 320 | 280 | 3.2×2×2.1 | 4.9 |
YY (Q) W-1000Y (Q) | 1000 | 0.8/1.0 | ≥93 | 320 | 280 | 3.5×2×2.1 | 5.2 |
YY (Q) W-1400Y (Q) | 1400 | 0.8/1.0 | ≥93 | 320 | 280 | 4.5×2×2.3 | 6.2 |
YY (Q) W-2100Y (Q) | 2100 | 0.8/1.0 | ≥93 | 320 | 280 | 5.4×2.4×2.6 | 10 |
YY (Q) W-3000Y (Q) | 3000 | 0.8/1.0 | ≥93 | 320 | 280 | 6×2.5×2.8 | 13 |
YY (Q) W-4200Y (Q) | 4200 | 0.8/1.0 | ≥93 | 320 | 280 | 7.1×3×3.2 | 18 |
YY (Q) W-6000Y (Q) | 6000 | 0.8/1.0 | ≥93 | 320 | 280 | 8.1×3.2×3.5 | 26 |
YY (Q) W-7000Y (Q) | 7000 | 0.8/1.0 | ≥93 | 320 | 280 | 9×3.4×3.7 | 30 |
Ưu điểm về hiệu suất 1. Hiệu quả cao, giá thấp | ![]() |
Công ty
Bạn cũng có thể thích